đàm luận
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bàn bạc, trao đổi ý kiến một cách có hệ thống về một vấn đề: "đàm luận" chỉ hành động cùng nhau thảo luận, phân tích sâu sắc một chủ đề nào đó, thường mang tính nghiêm túc và có mục đích rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hội nghị khoa học là nơi để các chuyên gia đàm luận về những phát kiến mới.
- Chúng tôi thường xuyên đàm luận về các vấn đề xã hội trong giờ học.
- Hai bên đã ngồi lại để đàm luận về các điều khoản của hợp đồng.
Các cách sử dụng nâng cao
"đàm luận chuyên sâu": thảo luận một cách tập trung và chi tiết vào một chủ đề hẹp.
- Buổi hội thảo dành cả buổi chiều để đàm luận chuyên sâu về biến đổi khí hậu.
"có/tiến hành cuộc đàm luận": tổ chức một buổi thảo luận chính thức.
- Hai nguyên thủ quốc gia đã có một cuộc đàm luận kéo dài về quan hệ song phương.
Biến thể và từ liên quan
Đàm đạo (động từ): nói chuyện, bàn luận một cách thân mật, thường về các chủ đề văn chương, nghệ thuật.
- Các cụ già thích ngồi đàm đạo về thơ ca dưới bóng cây.
Thảo luận (động từ): bàn bạc, trao đổi ý kiến (nghĩa gần với "đàm luận" nhưng có thể ít trang trọng hơn).
- Nhóm sẽ thảo luận kế hoạch cho chuyến đi vào tuần sau.
Bàn luận (động từ): bàn bạc và đưa ra ý kiến, lập luận.
- Bài báo bàn luận về những thách thức của nền giáo dục hiện đại.
Từ đồng nghĩa
- Thảo luận: trao đổi ý kiến để làm rõ vấn đề.
- Bàn bạc: cùng nhau xem xét, cân nhắc để đi đến quyết định.
- Trao đổi: cho và nhận ý kiến lẫn nhau.
Các cụm từ liên quan
Đưa ra đàm luận: đề xuất một vấn đề để mọi người cùng thảo luận.
- Chủ tịch đã đưa phương án cải tổ ra đàm luận trong cuộc họp.
Tham gia đàm luận: gia nhập vào cuộc thảo luận.
- Tất cả thành viên đều được khuyến khích tham gia đàm luận một cách tích cực.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
Đàm luận sôi nổi: cuộc thảo luận diễn ra hào hứng với nhiều ý kiến đóng góp.
- Chủ đề mới đã tạo nên một buổi đàm luận sôi nổi giữa các sinh viên.
Đi đến kết luận sau khi đàm luận: đạt được ý kiến thống nhất sau quá trình bàn bạc.
- Sau nhiều giờ đàm luận, hội đồng cuối cùng cũng đi đến kết luận chung.
- đgt. (H. đàm: nói chuyện với nhau; luận: bàn bạc) Bàn bạc về một vấn đề: Mấy anh em đàm luận về tình thầy trò ngày nay.